thất thểu

  1. tituber ; marcher d'un pas chancelant
    • thất tha thất thểu
      (redoublement ; sens plus fort).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thất thểu"

thất thểu
Một con chim đi thất thểu trên mặt đất.